Quy tắc phát âm và số đếm발음 규칙과 숫자
Luyện tai cho những phần khó: hai hệ thống số, giá cả, giờ và ngày tháng, cùng cách âm thanh thay đổi khi nói.어려운 부분을 귀로 익히세요. 두 가지 숫자 체계, 가격, 시간과 날짜, 말할 때 소리가 바뀌는 규칙.
- 1Số thuần Hàn고유어 숫자16 câu · 16문항 · Sơ cấpSơ cấp초급Bắt đầu →시작 →
- 2Số Hán Hàn한자어 숫자16 câu · 16문항 · Sơ cấpSơ cấp초급Bắt đầu →시작 →
- 3Nói giờ시간 말하기16 câu · 16문항 · Sơ cấpSơ cấp초급Bắt đầu →시작 →
- 4Ngày tháng và thứ날짜와 요일16 câu · 16문항 · Sơ cấpSơ cấp초급Bắt đầu →시작 →
- 5Danh từ đơn vị단위 명사16 câu · 16문항 · Sơ cấpSơ cấp초급Bắt đầu →시작 →
- 6Tiền và giá cả돈과 가격16 câu · 16문항 · Sơ cấpSơ cấp초급Bắt đầu →시작 →
- 7Nối âm (연음)연음16 câu · 16문항 · Trung cấpTrung cấp중급Bắt đầu →시작 →
- 8Căng âm hóa (경음화)경음화16 câu · 16문항 · Trung cấpTrung cấp중급Bắt đầu →시작 →
- 9Biến đổi âm ㅎ (bật hơi · lược ㅎ)ㅎ 소리의 변화(격음화 · ㅎ 탈락)16 câu · 16문항 · Trung cấpTrung cấp중급Bắt đầu →시작 →
- 10Mũi âm hóa · Lưu âm hóa (비음화 · 유음화)비음화 · 유음화16 câu · 16문항 · Cao cấpCao cấp고급Bắt đầu →시작 →
- 11Âm khó (구개음화 · thêm ㄴ)구개음화 · ㄴ 첨가16 câu · 16문항 · Cao cấpCao cấp고급Bắt đầu →시작 →
- 12Dạng rút gọn trong văn nói구어 줄임말16 câu · 16문항 · Cao cấpCao cấp고급Bắt đầu →시작 →