Đến nội dung chính

Hội thoại theo tình huống상황 대화

Những đoạn hội thoại ngắn trong tình huống thực tế: quán cà phê, tàu điện ngầm, phòng khám, cửa hàng và nhà hàng. Hai giọng A và B.카페, 지하철, 병원, 가게, 식당 등 실제 상황의 짧은 대화. A와 B 두 목소리로 들려줍니다.

  1. 1Gọi cà phê카페에서 주문하기17 câu · 17문항 · Sơ cấpBắt đầu →시작 →
  2. 2Đi tàu điện ngầm지하철 타기17 câu · 17문항 · Sơ cấpBắt đầu →시작 →
  3. 3Ở nhà hàng Hàn Quốc한식당에서16 câu · 16문항 · Sơ cấpBắt đầu →시작 →
  4. 4Mua quần áo옷 사기16 câu · 16문항 · Sơ cấpBắt đầu →시작 →
  5. 5Nhận phòng khách sạn호텔 체크인16 câu · 16문항 · Sơ cấpBắt đầu →시작 →
  6. 6Ở cửa hàng tiện lợi편의점에서16 câu · 16문항 · Sơ cấpBắt đầu →시작 →
  7. 7Đi khám bệnh병원에서17 câu · 17문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  8. 8Hẹn cuối tuần주말 약속 잡기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  9. 9Hỏi đường길 묻기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  10. 10Đổi trả hàng환불·교환하기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  11. 11Thuê nhà qua môi giới부동산에서 집 구하기16 câu · 16문항 · Cao cấpBắt đầu →시작 →
  12. 12Cuộc họp nhóm회의 시간16 câu · 16문항 · Cao cấpBắt đầu →시작 →
  13. 13Gọi 119119에 전화하기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  14. 14Gọi 112 báo tin112에 신고하기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  15. 15Gọi 122 ở bãi biển해변에서 122에 신고하기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →
  16. 16Gọi đường dây du lịch 13301330 관광통역안내에 전화하기16 câu · 16문항 · Trung cấpBắt đầu →시작 →